CÔNG TY CP CAO SU HÒA BÌNH

Tên tiếng Anh:
HOA BINH RUBBER JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
430(B1/2022)
Mã số thuế:
3500657173
Mã chứng khoán:
HRC
Trụ sở chính:
Ấp 7 - Xã Hòa Bình - Huyện Xuyên Mộc - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tel:
064-3872104
Fax:
064-3873495
Email:
horuco@horuco.com.vn
Năm thành lập:
2004
Ngành nghề:

Giới thiệu

CTCP Cao su Hòa Bình được thành lập năm 2003 trên cơ sở thực hiện chuyển đổi Nông trường Cao su Hòa Bình và Nhà máy Chế biến Cao su Hòa Bình – bộ phận doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cao su Bà Rịa thành CTCP. Công ty hiện có 5.031,45 ha cao su  đang đi vào khai thác toàn bộ và trong thời kỳ cho năng suất cao. Thế mạnh của công ty là có nhà máy sơ chế ổn định về công suất và chất lượng sản phẩm, công nghệ xử lý nước thải tiên tiến đạt yêu cầu về môi trường. Theo đó, Công ty được đánh giá là một trong những doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả trong ngành cao su với quy mô, sản lượng và năng suất của Công ty đều đạt trên mức trung bình trong ngành. Năm 2012, sản lượng cao su khai thác của công ty đạt gần 2.000 tấn, vượt 8% so với kế hoạch; tổng doanh thu của công ty đạt 590 tỷ đồng, vượt 27% so với kế hoạch.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Huỳnh Văn Bảo
Tổng Giám đốc Trần Quốc Hưng
Phó TGĐ Bùi Phước Tiên
Phó TGĐ Võ Bảo
Phó TGĐ Võ Thị Thủy
Kế toán trưởng Nguyễn Văn Quang

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Quốc Hưng
Họ và tên
Trần Quốc Hưng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 132 m(ROA) = 86 m(ROE) = 105
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp