Tăng hạng lượt xem2916
  

CÔNG TY CP CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

Xếp hạng FAST500: 186(B1/2018)
Mã số thuế: 0101003060
Mã chứng khoán: BSI
Trụ sở chính: Tầng 1, 10, 11 tháp BIDV-35 Hàng Vôi-Q.Hoàn Kiếm-Hà Nội
Tel: 024-39352722
Fax: 024-22200669
E-mail: serviceinfo@bsc.com.vn
Website: http://www.bsc.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Hoạt động tài chính khác
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Được thành lập năm 1999 với tên gọi Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-có trụ sở tại Hà Nội, là Công ty chứng khoán đầu tiên trong ngành ngân hàng tham gia kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán và cũng là một trong hai Công ty chứng khoán đầu tiên có những đóng góp cho thị trường chứng khoán Việt Nam. Năm 2010, công ty chuyển đổi mô hình hoạt độn kinh doanh sang mô hình Công ty CP. Sang năm 2011, Công ty đổi tên thành Công ty CP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam và chính thức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã cổ phiếu là BSI.



Tin tức doanh nghiệp

Khang Điền được vinh danh top 10 doanh nghiệp niêm yết uy tín nhất năm 2019

HDBank báo lãi 2.211 tỷ đồng, nợ xấu ngân hàng dưới 1%

Tập đoàn Nam Long (HOSE: NLG) Tổ chức Đại hội cổ đông năm 2018

NLG TOP 50 Doanh nghiệp tăng trưởng xuất sắc và Top 10 Chủ đầu tư uy tín 2019

Tập đoàn Nam Long đạt “Top 50 Công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam năm 2018"

Thương hiệu Sanatech với Chương trình Xây dựng và Phát triển Nền Kinh tế Xanh Quốc Gia

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đỗ Huy Hoài Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đỗ Huy Hoài
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

865.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 36 m(ROA) = 423 m(ROE) = 891

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Ngân hàng, tài chính, chứng khoán

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png