CÔNG TY CP CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

Mã số thuế: 0101003060
Mã chứng khoán: BSI
Trụ sở chính: Tầng 1, 10, 11 tháp BIDV-35 Hàng Vôi-Q.Hoàn Kiếm-Hà Nội
Tel: 024-39352722
Fax: 024-22200669
E-mail: serviceinfo@bsc.com.vn
Website: http://www.bsc.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Hoạt động tài chính khác
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Được thành lập năm 1999 với tên gọi Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-có trụ sở tại Hà Nội, là Công ty chứng khoán đầu tiên trong ngành ngân hàng tham gia kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán và cũng là một trong hai Công ty chứng khoán đầu tiên có những đóng góp cho thị trường chứng khoán Việt Nam. Năm 2010, công ty chuyển đổi mô hình hoạt độn kinh doanh sang mô hình Công ty CP. Sang năm 2011, Công ty đổi tên thành Công ty CP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam và chính thức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã cổ phiếu là BSI.



Tin tức doanh nghiệp

VNPT tăng gấp đôi ưu đãi cho gói Gia đình chỉ với 160.000 đồng

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Kỹ sư Lọc hóa dầu Bình Sơn: Đem chuông đi đánh xứ người

Mua bảo hiểm sức khỏe: Thói quen văn minh mới của người Việt

Big C Việt Nam đồng hành cùng tuần lễ vải thiều Lục Ngạn

Big C và Unilever đồng hành xây dựng nhà vệ sinh cho học sinh nông thôn

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đỗ Huy Hoài Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đỗ Huy Hoài
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

865.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 36 m(ROA) = 423 m(ROE) = 891

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Ngân hàng, tài chính, chứng khoán

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png


;