CÔNG TY CP CƠ KHÍ HỒNG KÝ
Giới thiệu
Cơ khí Hồng Ký là đơn vị sàn xuất MÁY BIẾN THẾ HÀN - MÁY HÀN ĐIỆN TỬ TIG/MIG/INVERTER - MÁY CẮT PLASMA - ĐỘNG CƠ ĐIỆN (MOTOR) - MÁY KHOAN VÀ MÁY CHẾ BIẾN GỖ chuyên nghiệp có quy mô lớn nhất Việt Nam.
Với hơn 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối máy trên toàn quốc. Để thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của Quý Khách, chúng tôi liên tục cải tiến, nâng cao chất lượng sản phẩm, cũng như không ngừng thiết kế chế tạo nhiều loại máy mới phục vụ cho thị trường Việt Nam và Thế Giới.
Chúng tôi đã đầu tư công nghệ mới các loại máy gia công cơ khí chính xác cao CNC (Computer Numerical Control) để thay thế công nghệ cũ, đã đạt một bước cải tiến khác biệt về độ chính xác và rõ nét về chất lượng.
Chúng tôi cũng là đơn vị đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam đã thiết kế và chế tạo thành công máy hàn điện tử Inverter - máy hàn Tig - máy han Mig - máy Cắt plasma.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Dương Quốc Phong |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

