CÔNG TY CP CƠ KHÍ LẮP MÁY LILAMA
Tên tiếng Anh:
LILAMA ERECTION MECHANICAL JSC
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
2700224390
Mã chứng khoán:
L35
Trụ sở chính:
Số 72 E Đường Hoàng Diệu-Phường Thanh Bình-TP. Ninh Bình-Tỉnh Ninh Bình
Tel:
0229-3871125
Fax:
0229-387 30 74
Email:
info@lilama.emc.com.vn
Năm thành lập:
2006
Giới thiệu
Công ty CP Cơ khí Lắp máy Lilama được thành lập theo hình thức chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Cơ khí lắp máy, thuộc Tổng công ty Lắp máy Việt Nam. Qua nhiều giai đoạn phát triển, đến tháng 7/2007, Công ty trở thành công ty đại chúng. Tháng 3/2010, Công ty chính thức được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với 3.265.155 cổ phiếu giao dịch, mã chứng hoán là L35. Công ty từng vinh dự đón nhận nhiều Huân chương cao quý của Đảng và Nhà nước như: hai huân chương Lao động hạng nhất, bốn huân chương Lao động hạng nhì,...
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Lê Hữu Điều |
| Tổng giám đốc | Nguyễn Văn Triều |
| Phó Tổng giám đốc | Bùi Sỹ Chiến |
| Phó Tổng giám đốc | Nguyễn Thanh Quang |
| Phó Tổng giám đốc | Nguyễn Văn Huân |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Văn Triều
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

