CÔNG TY CP CUNG ỨNG VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT HÀNG HẢI
Tên tiếng Anh:
MARINE SUPPLY AND ENGINEERING SERVICE JSC
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
0200563063
Mã chứng khoán:
MAC
Trụ sở chính:
Số 8 A Vạn Mỹ-Phường Vạn Mỹ-Quận Ngô Quyền-TP. Hải Phòng
Tel:
0225-3766561
Fax:
0225-3765671
Email:
contact@maserco.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2003
Giới thiệu
Công ty CP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng hải tiền thân là Công ty Cung ứng và Dịch vụ Hàng hải I thành lập năm 1993. Năm 2003, công ty chuyển sang hình thức cổ phần nhằm đa dạng hóa sử hữu, đa dạng các yếu tố cạnh tranh làm động lực phát triển và xác lập mô hình hữu hiệu trong nền kinh tế thị trường.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Cường |
| Phó giám đốc | Nguyễn Đỗ Đạt |
| Kế toán trưởng | Trần Thanh Nhàn |
| TB kiểm soát | Lê Thị Hoàng Trinh |
| Phó giám đốc | Phạm Văn Thót |
| Phó giám đốc | Trần Thanh Nhàn |
| Phó giám đốc | Phạm Văn Cát |
| Phó giám đốc | Đặng Mỹ Dương |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Văn Cường
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
N/A
Quá trình học tập
N/A
Quá trình công tác
N/A
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

