CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VINA E&C
Tên tiếng Anh:
VINA E&C INVESTMENT AND CONSTRUCTION JSC
Xếp hạng FAST500:
305(B1/2023)
Mã số thuế:
3501834121
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 92 Lý Tự Trọng - Phường 1 - TP. Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tel:
0254-3936888
Fax:
Email:
info@vinaenc.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2011
Ngành nghề:
Giới thiệu
Ngày 04/01/2021, Vina E&C chính thức đổi tên, từ “Công Ty Cổ phần Xây Dựng Cảng Biển Vina” thành “Công ty CP Đầu Tư và Xây Dựng Vina E&C ” (Vinacons E&C) để tạo sự phù hợp với mục tiêu phát triển dài hạn của Công ty về cả lĩnh vực kinh doanh, quy mô doanh nghiệp và hợp tác quốc tế.
Năm 2021, bên cạnh các ngành nghề kinh doanh chính hiện nay, Vinacons E&C sẽ mở rộng tham gia vào việc đầu tư về ngành công nghiệp, nhà xưởng quy mô lớn và nhiều dự án trọng điểm Quốc gia . Với việc mở rộng lĩnh vực kinh doanh, Công ty sẽ phát huy năng lực mạng lưới kinh doanh và nắm bắt các cơ hội, phục vụ mục tiêu phát triển chung.
Phương châm công ty : Đến với chúng tôi "An Toàn và Thành Công" sẽ đến với bạn.
Nỗ lực hết mình vì lợi ích của khách hàng.
Làm cho cuộc sống ngày càng tốt đẹp hơn.
Đặt lợi ích của người lao động ngang bằng với Công ty.
Bảo vệ môi trường vì thế hệ tương lai.
Đó chính là hành trình mà chúng tôi đang bước bây giờ và mãi về sau.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Vũ Văn Liêm |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Vũ Văn Liêm
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 863
m(ROA) = 31
m(ROE) = 136
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




