CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐIỆN HẢI PHÒNG

Tên tiếng Anh:
HAI PHONG ELECTRIC CONSTRUCTION AND INVESTMENT JSC
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
0200171429
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 1 Trần Tất Văn-Phường Phù Liễn-Quận Kiến An-TP. Hải Phòng
Tel:
0225-3876424
Fax:
0225-3876525
Email:
hecico@vnn.vn
Năm thành lập:
2004

Giới thiệu

 Công ty CP Đầu tư Xây lắp điện Hải Phòng tiền thân là Công ty Điện lực Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 1499/QĐ - TCCQ ngày 31/7/1976 và được lập lại theo Quyết định số 144/QĐ - TCCQ ngày 20/01/1993 mang tên Công ty Xây lắp điện Hải Phòng. Ngày 30/12/2004 chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty CP theo Quyết định số 3629/QĐ - UB của Uỷ ban nhân dân TP. Hải Phòng.  Với hơn 30 năm xây dựng phát triển và trưởng thành Công ty CP Đầu tư Xây lắp điện Hải Phòng (HECICO) đã xây dựng nhiều công trình điện lớn, bảo đảm chất lượng, kỹ, mỹ thuật tại TP. Hải Phòng và các tỉnh phía Bắc góp phần không nhỏ vào việc xây dựng và phát triển kinh tế xã hội của TP. Hải Phòng nói riêng và của đất nước nói chung.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Vũ Văn Quyết

Hồ sơ lãnh đạo

Vũ Kiên Quyết
Họ và tên
Vũ Kiên Quyết
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 151 m(ROA) = 1.07 m(ROE) = 5.43
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp