CÔNG TY CP HÓA AN
Giới thiệu
Công ty CP Hóa An có tiền thân thành lập năm 1978, chuyển đổi thành Công ty cổ phần năm 2000. Công ty hiện đang sở hữu 3 mỏ đá gồm mỏ đá Thạnh Phú 2 , tại xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu tỉnh Đồng Nai; mỏ đá Tân Cang 3, tại phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; mỏ đá Núi Gió tại xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước, các mỏ đá của công ty đều có chất lượng khá tốt ở khu vực Đông Nam bộ. Hàng năm công ty khai thác và chế biến trên 1.500.000 m3 đá các loại từ các mỏ đá.
Các mỏ đá hiện hữu:
+ Mỏ Thạnh Phú 2: gần sông Đồng Nai, rất thuận tiện cho việc vận chuyển sản phẩm bằng đường sông về TP.HCM và các tỉnh miền Đông, miền Tây Nam bộ.
+ Mỏ Tân Cang 3: thuận tiện vận chuyển bằng đường bộ cho các công trình xây dựng tại TP. HCM, các tỉnh Đông Nam bộ.
+ Mỏ Núi Gió : thuận tiện vận chuyển bằng đường bộ cho các công trình xây dựng tại Bình Phước và Tây Ninh.
Công ty được Nhà nước tặng huân chương lao động hạng 2, hạng 3 và nhiều năm được Cờ thi đua " đơn vị xuất sắc ngành xây dựng" của Bộ Xây dựng, các Bằng khen "đơn vị có thành tích công tác tốt" của UBND tỉnh Đồng Nai, các Bằng khen "đơn vị có thành tích xuất sắc trong hoạt động phong trào CNVCLĐ" của Công đoàn ngành xây dựng...v.v
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trịnh Tiến Bảy |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

