CÔNG TY CP KINH DOANH Ô TÔ HẢI PHÒNG

Tên tiếng Anh:
FORD HAI PHONG JSC
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
0200622336
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tổ 3 Khu An Trì-Hùng Vương-Quận Hồng Bàng-TP. Hải Phòng
Tel:
0934396456-0931566678
Fax:
0225-3668991
Email:
hpford@haiphongford.com.vn
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

Công ty cổ phần Ford Hải Phòng là đại lý uỷ quyền chính thức của Ford Việt Nam được thành lập theo giấy phép kinh doanh số 0200622336 ngày 30 tháng 03 năm 2005, và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 25 tháng 07 năm 2005. Tổng diện tích sử dụng là 3.600 m2, phòng trưng bày rộng 550 m2, khối văn phòng 2 tầng rộng 350 m2 ,Xưởng dịch vụ diện tích 2.710 m2 với hơn 12 khoang sửa chữa, 1 phòng sơn khép kín và 2 phòng sơn nhanh đạt tiêu chuẩn được thiết lập hệ thống khuấy sơn và pha màu hiện đại trong khu vực khép kín, đảm bảo vệ sinh môi trường.  

Cùng với đội ngũ kỹ sư, kỹ thuật viên chuyên nghiệp và nhiều kinh nghiệm được đào tạo chính quy theo tiêu chuẩn của Ford toàn cầu và được cấp chứng chỉ của Ford Việt Nam, Ford Hải Phòng đã và đang từng bước mang lại cho khách hàng các dịch vụ hoàn hảo, chất lượng cao qua đó đã tạo được sự tin tưởng và tín nhiệm từ khách hàng trong suốt thời gian qua.

Với nỗ lực không ngừng cải tiến trong mọi lĩnh vực hoạt động, Ford Hải Phòng đã đạt được nhiều giải thưởng:
- Năm 2009 và năm 2010 Ford Hải Phòng được trao giải thưởng là Đại lý “Dịch vụ tốt nhất” của Ford Việt Nam;
- Năm 2010 Hải phòng Ford dành liên tiếp 3 Phần thi “ Cố vấn dịch vụ” tại Hội thi kỹ thuật tay nghề Ford toàn quốc.
 

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thị Hương Thảo
Họ và tên
Nguyễn Thị Hương Thảo
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

.

Quá trình công tác

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 466 m(ROA) = 0.21 m(ROE) = 1.26
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp