CÔNG TY CP NHỰA CHÂU ÂU
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu (EuP) được thành lập vào tháng 09/2007 tại Hà Nam, Việt Nam và là thành viên của tập đoàn đa ngành nghề với những lĩnh vực hoạt động nổi bật: sản xuất sản phẩm phụ gia cho ngành nhựa, khai thác khoáng sản, đầu tư tài chính, viễn thông. Với những sản phẩm chủ đạo là các hạt nhựa màu cô đặc, chất độn nhựa, hạt nhựa phụ gia và hạt nhựa kỹ thuật, sau nhiều năm phát triển, tới nay EuP đã khẳng định được vị thế của mình tại thị trường phụ gia nhựa Việt Nam và đồng thời không ngừng vươn ra thị trường thế giới. Sản phẩm của công ty đang được xuất khẩu hơn 80 quốc gia khác nhau. Lấy con người làm trung tâm, EuP tự hào với nguồn nhân lực chất lượng, gồm nhiều giáo sư, tiến sĩ, kỹ sư và đội ngũ công nhân viên lành nghề, giàu kinh nghiệm. Với phương châm thân thiện-uy tín-chất lượng nhằm đem đến cho khách hàng những sản phẩm hàng đầu, Công ty liên tục đầu tư cải tiến kỹ thuật, nâng cao công nghệ sản xuất, hoàn thiện chất lượng dịch vụ, đáp ứng mọi yêu cầu của thị trường.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Hoàng Quốc Huy |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Đức Vũ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
N.A
Quá trình công tác
N.A
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




