CÔNG TY CP SÀI GÒN XÂY DỰNG
Giới thiệu
Công Ty Cổ Phần Sài Gòn Xây Dựng – tên viết tắt là COSACO được chuyển
thể từ Doanh Nghiệp Nhà Nước Công Ty Sài Gòn Xây Dựng theo Quyết định số:
5919/QĐ-UBND ngày 22/ 11/ 2005 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh.
Với các chức năng hoạt động :
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước.
- Thi công cầu đường, san lấp mặt bằng.
- Đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà và đô thị, môi giới bất động sản. –
- Gia công đồ gỗ dân dụng và xây dựng, trang trí nội ngoại thất.
Với phương châm: “Uy tín - Tốc độ - Chất lượng - Chuyên nghiệp”, Ban Tổng
Giám Đốc và toàn thể nhân viên COSACO luôn phấn đấu xây dựng một tập thể,
ở đó trí tuệ, sức sáng tạo, nhiệt huyết của mỗi cá nhân luôn được khơi dậy và phát
huy cao độ để vượt qua mọi thách thức trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
COSACO hướng đến trở thành một trong những công ty xây dựng lớn trong cả
nước. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất bằng
sự uy tín và tính chuyên nghiệp trong xây dựng của mình. Chúng tôi tạo ra một
môi trường làm việc thuận lợi nhằm gắn kết mọi người và sự phát triển cá nhân.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Văn Hoàng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

