CÔNG TY CP VẬT LIỆU ĐIỆN VÀ VIỄN THÔNG SAM CƯỜNG

Tên tiếng Anh:
SAM CUONG MATERIAL ELECTRIC AND TELECOM CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
3600850734
Mã chứng khoán:
SMT
Trụ sở chính:
Khu công nghiệp Long Thành, đường số 1-Xã Tam An-Huyện Long Thành-Đồng Nai
Tel:
0251-3514277
Fax:
0251-3514276
Email:
cbtt@sametel.com.vn
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Công ty Cổ phần SAMETEL được thành lập ngày 20/10/2006 với số vốn ban đầu là 25.000.000.000 VNĐ. Tiền thân của Sametel là một bộ phận sản xuất của SAMHOLDINGS (Tên cũ là SACOM) được cổ phần hóa thành công ty độc lập để phát triển nhánh kinh doanh về vật liệu điện và viễn thông. Sau nhiều năm phát triển, vốn điều lệ hiện nay là 54.674.320.000 VNĐ

Ngay sau khi thành lập , đội ngũ nhân công và quản lý của Sametel đã thiết lập được cơ sở sản xuất mới rộng 13000 m2 tại Khu công nghiệp Long Thành. Trong môi trường kinh doanh ngành ngày càng cạnh tranh gay gắt nhưng Sametel vẫn đã thiết lập được mạng lưới khách hàng và đối tác vững chắc – trong đó có những tên tuối lớn như VNPT, FPT, Viettel, SPT, CMC, EVN.

SAMETEL đã có những bước tăng trưởng nhanh chóng và luôn đảm bảo quyền lợi cho cổ đông đúng như sứ mệnh của công ty ngay cả trong khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2009.

Nhờ hiệu quả tích cực trong hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty tiếp tục xây dựng nhà xưởng và mở rộng sản xuất thêm sản phẩm Trần nhôm phục vụ cho các dự án đầu tư xây dựng cơ bản.

Công ty có 2 văn phòng đại diện tại TPHCM và Hà Nội.

Sản phẩm của SAMETEL đang được đón nhận cả trong và ngoài Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Thiện Cảnh

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thiện Cảnh
Họ và tên
Nguyễn Thiện Cảnh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 271 m(ROA) = 201 m(ROE) = 738
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp