CÔNG TY CP XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP CHÍ THÀNH
Giới thiệu
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Nghiệp Chí Thành được chuyển đổi từ Công ty TNHH Sản Xuất Xây Dựng - Thương Mại Chí Thành, Đơn vị được thành lập từ năm 2007, trong những năm qua cùng với niềm tin hợp tác chân thành của Quý khách hàng và sự năng động, sáng tạo của Ban Tổng Giám Đốc cùng toàn thể CBCNV, Công ty đã khẳng định vị thế trong lĩnh vực xây dựng với các dự án lớn tại khu vực phía Nam.
Nền tảng vững trắc là cơ sở để chúng tôi tự tin hướng đến những thành công trong tương lai, chúng tôi luôn xác định nỗ lực đổi mới không ngừng bằng việc áp dụng các các giải pháp mới trong thiết kế và thi công để tạo nên những công trình đạt chất lượng hoàn hảo, đáp ứng sự tin tưởng của Quý khách hàng và góp phần tạo nên sự phát triển chung trong ngành xây dựng.
Với phương châm “Uy tín - Chất lượng - Hiệu quả” Chúng tôi tin tưởng sẽ mang đến cho Quý khách hàng những công trình hoàn hảo nhất. Rất mong được sự hợp tác cùng Quý khách hàng trong và ngoài nước.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Xuân Nghĩa |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

