CÔNG TY MAI PHƯƠNG
Giới thiệu
Cho đến nay, Công ty chúng tôi đã sản xuất được nhiều chủng loại sản phẩm trong ngành Nhựa, như: bao bì PE, PP, HDPE, màng PE nông nghiệp; màng PE stretch film; Thanh nhựa uPVC phục vụ ngành xây dựng... với sản lượng trung bình hơn 1.500 tấn/tháng. Chúng tôi hiện đang là đối tác cung cấp các sản phẩm bao bì và màng Pallet cho các công ty với các thương hiệu lớn, như: Diana; PepsiCo Việt Nam; Ariston Việt Nam; Sino; Thực phẩm Đức Việt…
Với khả năng cung cấp linh hoạt và dịch vụ thuận lợi, nhanh chóng, chúng tôi đã được sự tín nhiệm lâu dài của bạn hàng trong cả nước. Đạt được điều đó, Công ty Mai Phương đã không ngừng mở rộng hợp tác, liên doanh, liên kết với các ngân hàng, công ty tài chính, trung tâm khoa học kỹ thuật, công ty tư vấn thiết kế, các đối tác chuyên nghiệp trong và ngoài nước để liên tục tìm ra những giải pháp tối ưu phục vụ khách hàng.
Giá trị của chúng tôi được xây dựng trên nền tảng của chất lượng và uy tín. Giá trị đó luôn là yếu tố không thay đổi, luôn đồng hành cùng với sự phát triển và thành công.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Mai Phương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

.png)

