CÔNG TY MAI PHƯƠNG

Tên tiếng Anh:
MAI PHUONG CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
2300245910
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Đường TS 13-Khu công nghiệp Tiên Sơn-Xã Tương Giang-Thị xã Từ Sơn-Tỉnh Bắc Ninh
Tel:
0222.3714498
Fax:
0222.3714499
Email:
maiphuong@mpp.com.vn
Năm thành lập:
2004

Giới thiệu

Cho đến nay, Công ty chúng tôi đã sản xuất được nhiều chủng loại sản phẩm trong ngành Nhựa, như: bao bì PE, PP, HDPE, màng PE nông nghiệp; màng PE stretch film; Thanh nhựa uPVC phục vụ ngành xây dựng... với sản lượng trung bình hơn 1.500 tấn/tháng. Chúng tôi hiện đang là đối tác cung cấp các sản phẩm bao bì và màng Pallet cho các công ty với các thương hiệu lớn, như: Diana; PepsiCo Việt Nam‎; Ariston Việt Nam; Sino; Thực phẩm Đức Việt…
 Với khả năng cung cấp linh hoạt và dịch vụ thuận lợi, nhanh chóng, chúng tôi đã được sự tín nhiệm lâu dài của bạn hàng trong cả nước. Đạt được điều đó, Công ty Mai Phương đã không ngừng mở rộng hợp tác, liên doanh, liên kết với các ngân hàng, công ty tài chính, trung tâm khoa học kỹ thuật, công ty tư vấn thiết kế, các đối tác chuyên nghiệp trong và ngoài nước để liên tục tìm ra những giải pháp tối ưu phục vụ khách hàng.
 Giá trị của chúng tôi được xây dựng trên nền tảng của chất lượng và uy tín. Giá trị đó luôn là yếu tố không thay đổi, luôn đồng hành cùng với sự phát triển và thành công.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Mai Phương

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Mai Phương
Họ và tên
Trần Mai Phương
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 634 m(ROA) = 148 m(ROE) = 435
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp