CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN NÔNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU THUẬN PHONG
Giới thiệu
Công ty TNHH Thuận Phong được thành lập năm 2002, diện tích 3,2 hecta tọa lạc tại KCN Mỹ Tho, xã Trung An, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Công ty chuyên sản xuất bánh phở, hủ tiếu, bún gạo, bánh hỏi, và bánh tráng dùng cuốn gỏi cuốn và chả giò…
Hiện nay sản phẩm của chúng tôi đã được xuất khẩu đến nhiều nước trên thế giới trong đó có các thị trường khó tính nhất như Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc, Canada, và các nước thuộc khu vực Châu Âu.
Để tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ nhân viên công tác tốt, Thuận Phong đã xây dựng mô hình nhà trẻ và trường mẫu giáo dành riêng cho con em của gia đình Thuận Phong.
Hoạt động từ thiện - xã hội: mỗi năm, Thuận Phong tham gia xây dựng mái ấm công đoàn cho công nhân có hoàn cảnh khó khăn.
Mỗi tháng :
- Đóng góp ủng hộ gạo từ thiện cho dân nghèo ở xã Trung An.
- Hỗ trợ bếp ăn từ thiện cho bệnh viện đa khoa
- Tài trợ quĩ từ thiện cơ sở khuyết tật Nhân Ái.
Thuận phong cấp nhiều suất học bỗng nhằm hỗ trợ cho con em của toàn thể công nhân viên .
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng giám đốc | Phạm Văn Tứ |
| Tổng Giám đốc | Phạm Văn Tứ |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

