CÔNG TY CP THỰC PHẨM AN ĐIỀN
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Thực phẩm An Điền được thành lập năm 2009, là thành viên của tập đoàn tại Canada, chuyên chế biến sản phẩm về hạt điều và các loại hạt có dưỡng chất khác. Với nhà máy hiện đại được trang bị đầy đủ công nghệ và thiết bị tiên tiến hàng đầu, An Điền tự hào là doanh nghiệp đầu tiên tại Việt Nam ứng dụng công nghệ phân loại bằng laser màu và tia X hiện đại nhất từ Nhật Bản trong quy trình xử lý hạt điều - đảm bảo chất lượng và sự an toàn của sản phẩm. Tất cả sản phẩm của An Điền đều được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt quốc tế: FDA, ISO 22000, BRC FOODS và HACCP, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho người tiêu dùng. Hiện nay, Công ty đã và đang xuất khẩu thành công đến nhiều thị trường khắt khe nhất thế giới như Mỹ, Canada, Trung Quốc, Nga, Đài Loan, Philippines, Thụy Điển, Nhật Bản và một số quốc gia và vùng lãnh thổ khác. Với cam kết mạnh mẽ, An Điền luôn nỗ lực mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất trên thị trường, đi kèm giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm nhất.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Thị Mỹ Dung |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |





