CÔNG TY TNHH VN ĐẠI PHONG
Giới thiệu
Công ty TNHH VN Đại Phong đã có 10 năm (11/12/2012 - 11/12/2022) hình thành và phát triển. Các sản phẩm kinh doanh chính của chúng tôi là Thiết bị điện - nước, thiết bị vệ sinh và các vật liệu xây dựng khác. VN Đại Phong tự hào là đối tác uy tín cho các công trình lớn như: Bệnh viện Hoàn Mỹ, siêu thị Big C, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, các chung cư, cao ốc, nhà máy,... trên khắp cả nước.
Phương châm của công ty : “Sự hài lòng của khách hàng là động lực phát triển của công ty, luôn đồng hành cùng khách hàng và các chủ đầu tư”.
Bên cạnh việc phát triển kinh doanh, Chúng tôi rất quan tâm và đề cao yếu tố con người. Đội ngũ CBNV của VN Đại Phong đã có nhiều năm kinh nghiệm, năng động và nhiệt huyết. Chúng tôi biết cách để CBNV Công ty phát huy được năng lực, được cống hiến, thu nhập xứng đáng và được ghi nhận, phát triển nghề nghiệp.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Kim Phong |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

