CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP NAM VIỆT
Giới thiệu
SỨ MỆNH:
Cung cấp các sản phẩm xây dựng dân dụng và công nghiệp có chất lượng cao và giá cả phù hợp thông qua việc đổi mới và ứng dụng công nghệ tiên tiến.
Cung cấp dịch vụ thiết kế các công trình cao ốc, penhouse, biệt thự, khu nhà ở cao cấp…
Cung cấp các dịch vụ tư vấn giải pháp xây dựng dân dụng và công nghiệp.
TẦM NHÌN:
Trên nền tảng của hệ thống quản lý chất lượng, an toàn & sức khỏe nghề nghiệp đã xây dựng, NAVICONS sẽ từng bước vững chắc phát triển quy mô và công nghệ cũng như đầu tư tài chính để thực hiện tầm nhìn trở thành 1 trong 5 tổng thầu trong các mảng xây dựng dân dụng và công nghiệp hàng đầu Việt Nam vào năm 2025.
GIÁ TRỊ CỐT LỖI: Chuyên nghiệp - Tận Tâm - Trách nhiệm - Hợp tác - Cải tiến
VĂN HÓA DOANH NGHIỆP:
Văn hóa doanh nghiệp là nền tảng cho sự phát triển bền vững. Tại Navicons, đó chính là sự đối xử chân thành và tôn trọng lẫn nhau, hỗ trợ nhau cùng phấn đấu để phát triển.
PHẠM VI HOẠT ĐỘNG:
- Thiết kế và thi công các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Thi công M&E
Định hướng phạm vi của hệ thống QLCL, AT&SKNN sẽ mở rộng trong tương lai là Thiết kế và thi công các công trình hạ tầng, sân đường, công trình cầu cảng, Thi công cơ giới, Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng, Kinh doanh vật liệu xây dựng, Sản xuất và kinh doanh kết cấu thép.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Võ Minh Thế |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |



