CÔNG TY CỔ PHẦN LC FOODS

Tên tiếng Anh:
LC FOODS JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
11(B1/2026)
Mã số thuế:
3702777811
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô G4-1 (Khu B2), Đường D10, KCN Rạch Bắp, Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel:
0274-3534996
Fax:
N.A
Email:
info@lcfoods.vn
Năm thành lập:
2019

Giới thiệu

Trong hành trình 15 năm hình thành và phát triển, LC Foods Group ngày nay là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thực phẩm chế biến tại Việt Nam, sở hữu hệ sinh thái khép kín 3F (Feed – Farm – Food) từ trang trại đến bàn ăn – một mô hình sản xuất tiên tiến, bền vững và minh bạch.

Tập đoàn hiện vận hành chuỗi nhà máy quy mô lớn bao gồm: LC Foods, KMS Vina, Mekong Aqua Feed, Hoàng Long Seafood và Cadovina Seafood (tiền thân Cadovimex II). Với hệ thống sản xuất hiện đại, tự động hóa cao, LC Foods tự tin cung ứng hơn 400 sản phẩm chất lượng cao – phân phối toàn quốc và xuất khẩu đến hơn 30 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới.

Đội ngũ hơn 50 chuyên gia R&D đầu ngành là nền tảng tạo nên những giải pháp ẩm thực an toàn – tiện lợi – dinh dưỡng – phong cách, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như HACCP, FSSC, BRC, Global G.A.P…, mang lại trải nghiệm trọn vẹn cho các đối tác, nhà phân phối, đại lý và người tiêu dùng hiện đại.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Huỳnh Vũ Thị Minh Loan

Hồ sơ lãnh đạo

Huỳnh Vũ Thị Minh Loan
Họ và tên
Huỳnh Vũ Thị Minh Loan
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp