CÔNG TY CP BAO BÌ NHỰA SÀI GÒN
Tên tiếng Anh:
SAIGON PLASTIC PACKAGING JSC
Xếp hạng FAST500:
456(B1/2018)
Mã số thuế:
0302272627
Mã chứng khoán:
SPP
Trụ sở chính:
Lô II-2b Cụm V-Nhóm Cn II-Đường Số 10-KCN Tân Bình-Phường Tây Thạnh-Quận Tân Phú-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38155263
Fax:
028-38155262
Email:
info@saplastic.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2007
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty CP Bao Bì Nhựa Sài Gòn tiền thân là Công ty TNHH Bao Bì Nhựa Sài Gòn được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp giấy phép vào tháng 04/2001. Năm 2007, Công ty đã chính thức chuyển đổi hình thức từ công ty TNHH thành Công ty CP. Năm 2008, Cổ phiếu của Công ty đã chính thức được niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán là SPP. Năm 2015, công ty đã phát hành thành công 1.076.674 cổ phiếu và thực hiện tăng vốn điều lệ lên 135,77 tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Dương Thị Thu Hương |
| Tổng Giám đốc | Dương Quốc Thái |
| Phó TGĐ | Dương Đức Chính |
| Phó TGĐ | Dương Thị Thu Hương |
| Kế toán trưởng | Phạm Tiến Đồng |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Dương Quốc Thái
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 634
m(ROA) = 148
m(ROE) = 435
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


