CÔNG TY CP BƠM VÀ THIẾT BỊ QUANG PHƯỚC
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Bơm và Thiết bị Quang Phước (QUANG PHUOC) được hình thành và phát triển dựa trên nền tảng vững chắc của đội ngũ ban lãnh đạo cùng tập thể nhân sự giàu tâm huyết, sở hữu hơn 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối, cung cấp, lắp đặt và tư vấn các giải pháp đồng bộ cho hệ thống thiết bị nhà trạm máy bơm.
Với năng lực chuyên môn sâu và định hướng phát triển bền vững, QUANG PHƯỚC hiện là nhà phân phối cấp 1 chính thức các dòng máy bơm Ebara tiêu chuẩn Nhật Bản tại thị trường Việt Nam. Nhờ sự nỗ lực không ngừng và niềm tin của Quý Khách hàng, chúng tôi liên tục hoàn thành và vượt các chỉ tiêu kinh doanh qua từng năm. Đặc biệt, từ năm 2018 đến nay, Quang Phước vinh dự được Tập đoàn Ebara – Chi nhánh Công ty TNHH Ebara Việt Nam công nhận là nhà phân phối số 1 tại thị trường Việt Nam, khẳng định uy tín và vị thế dẫn đầu của chúng tôi trong lĩnh vực cung cấp máy bơm.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Giám đốc | Phạm Văn Đức |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




