CÔNG TY CP CASABLANCA VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
CASABLANCA VIETNAM JSC
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
0700241917
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
KCN Châu Sơn-Phường Châu Sơn-TP. Phủ Lý-Tỉnh Hà Nam
Tel:
0226-3846916
Fax:
0226-3849338
Email:
đang cập nhật..
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

Công ty CP Casablanca Việt Nam hay Công ty CP Xuất nhập khẩu khoáng sản Hà Nam (MIHA., JSC) tiền thân là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu khoáng sản Hà Nam thành lập năm 2006, với ngành nghề kinh doanh chính là khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản và hóa chất. Sau nhiều năm hoạt động và phát triển, hiện nay công ty đã và đang mở rộng sản xuất cả về qui mô và lĩnh vực ngành nghề, trong đó phát triển mạnh nhất là mảng sản xuất túi sử dụng trong siêu thị. Hiện tại, 100% sản phẩm của Công ty đều được dùng để xuất khẩu sang các thị trường lớn như Mỹ, Pháp, Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore,…

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Viết Thạo
Họ và tên
Nguyễn Viết Thạo
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp