CÔNG TY CP CHẾ TẠO BƠM HẢI DƯƠNG
Giới thiệu
CTCP Chế Tạo Bơm Hải Dương tiền thân là nhà máy Chế Tạo Bơm thuộc Bộ cơ khí luyện kim được thành lập năm 1960; tháng 4 năm 2004 chuyển thành CTCP Chế Tạo Bơm Hải Dương. CTCP Chế Tạo Bơm Hải Dương được đánh giá là Công ty hàng đầu Việt Nam và khu vực chuyên sản xuất các loại máy bơm, van nước, quạt công nghiệp và tuốc bin nước phục vụ các ngành sản xuất nông nghiệp, công nghiệp. Hiện nay, Công ty đã và đang chế tạo trên 450 loại sản phẩm chất lượng cao. Sản phẩm bơm của Công ty có lưu lượng đến 36000m3/h, cột áp đến 450m; các loại van có đường kính danh nghĩa đến 600mm áp suất làm việc đến 16 bar. Các sản phẩm quạt của Công ty có lưu lưọng đến 180.000m3/h với áp suất khác nhau. Năm 2012 vừa qua, Công ty thực hiện đạt 176 tỷ đồng doanh thu, tăng 16% so với thực hiện năm 2011.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Trọng Nam |
| Phó TGĐ | Nguyễn Đức Cách |
| Phó TGĐ | Đào Đình Toàn |
| Phó TGĐ | Bùi Quang Tuấn |
| Giám đốc tài chính | Bùi Thị Lệ Thủy |
| Kế toán trưởng | Bùi Thị Lệ Thủy |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |






