CÔNG TY CP ĐÁ NÚI NHỎ

Tên tiếng Anh:
DA NUI NHO JSC
Xếp hạng FAST500:
396(B1/2018)
Mã số thuế:
3700762471
Mã chứng khoán:
NNC
Trụ sở chính:
Kp Bình Thung 2-Xã Bình An-Huyện Dĩ An-Tỉnh Bình Dương
Tel:
0274-3751515
Fax:
0274-3751234
Email:
đang cập nhật..
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Công ty CP Đá Núi Nhỏ (NNC) tiền thân là một cơ sở sản xuất thủ công nhỏ do chế độ cũ để lại và được tiếp quản từ tháng 12/1975 và đơn vị trực thuộc của Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (M&C) với tên gọi là Xí nghiệp Khai thác Đá Số 3. Tháng 08/2006, Công ty CP Đá Núi Nhỏ được chính thức thành lập theo Quyết định của Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương trên cơ sở phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Xí nghiệp Khai thác Đá số 3 trực thuộc Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương thành Công ty CP với vốn điều lệ 38.000.000.000 đồng. NNC đã đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và trở thành công ty đại chúng ngày 25/06/2007. Ba năm sau, ngày 23/6/2010, cổ phiếu Công ty CP Đá Núi Nhỏ chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã giao dịch NNC.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Phạm Tuấn Kiệt

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Tuấn Kiệt
Họ và tên
Phạm Tuấn Kiệt
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 108 m(ROA) = 236 m(ROE) = 606
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp