CÔNG TY CP DỊCH VỤ SÀI GÒN Ô TÔ
Giới thiệu
Công ty TNHH Sài Gòn ô tô được thành lập ngày 30/06/2000. Trong suốt 13 năm hoạt động và phát triển, Saigon Ford luôn nỗ lực và phát triển sáng tạo không ngừng về 2 loại hình hoạt động chính là: Dịch vụ và Bán hàng. Saigon Ford luôn đi tiên phong trong việc mở rộng thị trường mở rộng chi nhánh mạng lưới chăm sóc khách hàng tiếp cận khách hàng cung cấp cho khách hàng sự tin tưởng nhất hài lòng nhất và nhanh chóng nhất. Saigon Ford đã tạo được một ấn tượng mạnh mẽ về phong cách làm việc chuyên nghiệp. Công ty luôn nâng cao chất lượng đội ngũ kỹ thuật viên bằng các khóa đào tạo tay nghề ngắn hạn và dài hạn, luôn luôn đổi mới tiếp thu các kỹ thuật mới nhất nhằm đem lại chất lượng phục vụ tốt nhất cho khách hàng. Đặc biệt, việc tư vấn và sử dụng xe theo nhu cầu của khách hàng để đạt được hiệu quả cao nhất đối với dòng xe Ford là một trong những phương thức bán hàng chuyên nghiệp của Saigon Ford.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Phan Dương Cửu Long |
| Giám đốc kinh doanh | Huỳnh Xuân Phong |
| Giám đốc nhân sự | Hoàng Lan |
| Kế toán trưởng | Trần Thị Hồng Hạnh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
1973|Thạc sỹ kinh tế
Quá trình công tác
- 2000: Phó Tổng Giám đốc tại Saigon Ford 2005-nay: Tổng Giám đốc tại Saigon Ford
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


