CÔNG TY CP DỊCH VỤ SÀI GÒN Ô TÔ

Tên tiếng Anh:
SAIGON AUTOMOBILE SERVICE JSC
Xếp hạng FAST500:
292(B1/2018)
Mã số thuế:
0302030265
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
61A Cao Thắng-Phường 03-Quận 3-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38181458
Fax:
028-38181466
Email:
nhnghia@saigonford.com.vn
Năm thành lập:
2000

Giới thiệu

Công ty TNHH Sài Gòn ô tô được thành lập ngày 30/06/2000. Trong suốt 13 năm hoạt động và phát triển, Saigon Ford luôn nỗ lực và phát triển sáng tạo không ngừng về 2 loại hình hoạt động chính là: Dịch vụ và Bán hàng. Saigon Ford luôn đi tiên phong trong việc mở rộng thị trường mở rộng chi nhánh mạng lưới chăm sóc khách hàng tiếp cận khách hàng cung cấp cho khách hàng sự tin tưởng nhất hài lòng nhất và nhanh chóng nhất. Saigon Ford đã tạo được một ấn tượng mạnh mẽ về phong cách làm việc chuyên nghiệp. Công ty luôn nâng cao chất lượng đội ngũ kỹ thuật viên bằng các khóa đào tạo tay nghề ngắn hạn và dài hạn, luôn luôn đổi mới tiếp thu các kỹ thuật mới nhất nhằm đem lại chất lượng phục vụ tốt nhất cho khách hàng. Đặc biệt, việc tư vấn và sử dụng xe theo nhu cầu của khách hàng để đạt được hiệu quả cao nhất đối với dòng xe Ford là một trong những phương thức bán hàng chuyên nghiệp của Saigon Ford.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Phan Dương Cửu Long
Giám đốc kinh doanh Huỳnh Xuân Phong
Giám đốc nhân sự Hoàng Lan
Kế toán trưởng Trần Thị Hồng Hạnh

Hồ sơ lãnh đạo

Phan Dương Cửu Long
Họ và tên
Phan Dương Cửu Long
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

1973|Thạc sỹ kinh tế

Quá trình công tác

- 2000: Phó Tổng Giám đốc tại Saigon Ford 2005-nay: Tổng Giám đốc tại Saigon Ford

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 597 m(ROA) = 67 m(ROE) = 302
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp