CÔNG TY CP ĐÔNG LẠNH QUY NHƠN

Tên tiếng Anh:
QUY NHON FROZEN SEAFOODS JSC
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
4100483485
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
4 Phan Chu Trinh - Phường Hải Cảng - TP. Qui Nhơn - Tỉnh Bình Định
Tel:
056-3892789
Fax:
056-3893200
Email:
seaprodexf16@dng.vnn.vn / seaprodexf16@yahoo.com.vn
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

CTCP Đông Lạnh Quy Nhơn (Seaprodex 16) là thành viên của Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thủy sản Vệt Nam (VASEP) được thành lập ngày 24-04-2003. Trải qua 10 năm hoạt động, CTCP Đông Lạnh Quy Nhơn hiện đã trở thành một trong những doanh nghiệp kinh doanh thủy hải sản tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Bình Định. Hàng năm công ty xuất khẩu trên 3.000 tấn sản phẩm thủy sản các loại đi các nước Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc… với tổng kim ngạch xuất khẩu bình quân đạt từ 20 đến 50 tỷ đồng. Nhà máy chế biến và hệ thống quản lý của công ty được công nhận đạt tiêu chuẩn: HACCP, GMP, SSOP. Trong những năm gần đây, CTCP Đông Lạnh Quy Nhơn duy trì được tốc độ tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận khá ổn định.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Bành Quang Hạ
Kế toán trưởng Trần Võ Hoài Nam

Hồ sơ lãnh đạo

Bành Quang Hạ
Họ và tên
Bành Quang Hạ
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp