CÔNG TY CP HẢI ĐĂNG
Giới thiệu
Được thành lập vào ngày 5/11/2008, Tập đoàn Hải Đăng nổi bật như một trong những thương hiệu uy tín nhất trong lĩnh vực xây dựng. Với thế mạnh về xây dựng công trình, sản xuất kết cấu thép và cung cấp vật liệu xây dựng, Hải Đăng tự hào góp phần xây dựng những công trình chất lượng tốt nhất với giá thành cạnh tranh.
Sự thành công mà Hải Đăng có được qua nhiều năm đến từ đội ngũ nhân lực lành nghề, chuyên môn cao, bên cạnh hệ thống máy móc, trang thiết bị hiện đại. Nhờ những nỗ lực không ngừng nghỉ, hơn 200 nhân sự trình độ Đại học và Sau đại học cùng đội ngũ quản lý cao cấp, giàu kinh nghiệm đã tự hào đón nhận danh hiệu “Top 500 doanh nghiệp tăng trưởng và thịnh vượng Việt Nam năm 2017” do Bộ thông tin và Truyền thông trao tặng.
Bên cạnh giữ vững ngành nghề chính là hoạt động xây dựng, Hải Đăng luôn tìm kiếm những hướng đi và cơ hội mới để hội nhập và phát triển. Không chỉ mở rộng sang lĩnh vực đầu tư, Hải Đăng còn đẩy mạnh công tác thu hút các nhóm nhà đầu tư tại nhiều quốc gia trên thế giới. Những nỗ lực này là tiền đề giúp cho Hải Đăng giữ vững sức mạnh thương hiệu, trở thành nguồn lực thúc đẩy kinh tế tỉnh Tây Ninh cũng như cả nước và vươn tầm quốc tế.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị | Thái Trường Giang |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

.png)

