CÔNG TY CP KIM KHÍ QUỐC TẾ VIỆT NHẬT
Tên tiếng Anh:
VIJA METAL., JSC
Xếp hạng FAST500:
225(B1/2023)
Mã số thuế:
0104194060
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Thôn Ngọc Mai-Xã Hưng Thịnh-Huyện Bình Giang-Tỉnh Hải Dương
Tel:
Fax:
Email:
Năm thành lập:
2009
Giới thiệu
Công ty CP Kim Khí quốc tế Việt Nhật (VIJA METAL., JSC) hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số 0104194060 do phòng Đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp lần đầu ngày 02/10/2009, trụ sở chính đặt tại xã Hưng Thịnh, huyện Bình Giang. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp. Bên cạnh đó, công ty còn kinh doanh sản xuất vật liệu kim loại; máy công cụ và tạo hình kim loại, máy luyện kim; bán buôn máy móc thiết bị phụ tùng nông nghiệp, máy khác; bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt xây dựng; vận tải hàng hóa bằng đường bộ...
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trần Thị Thu |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Thị Thu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) = 0
m(ROE) = 0
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

