CÔNG TY CP LILAMA 69 - 1

Tên tiếng Anh:
LILAMA 69 - 1 JSC
Xếp hạng FAST500:
376(B1/2017)
Mã số thuế:
2300102253
Mã chứng khoán:
L61
Trụ sở chính:
17 Đường Lý Thái Tổ - Phường Suối Hoa - TP. Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
Tel:
0241-3821212
Fax:
0241-3820584
Email:
mail@lilama69-1.com.vn
Năm thành lập:
1961

Giới thiệu

Ra đời từ năm 1961, CTCP Lilama 69-1 được đánh giá là một trong những thành viên mạnh của Tổng công ty lắp máy Việt Nam (LILAMA). Để thỏa mãn các nhu cầu chính đáng của khách hàng, Lilama 69-1 đã áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2008 từ tháng 9/2001, đặc biệt tháng 3/2013 Lilama 69-1 đã được cấp chúng nhận ASME trong lĩnh vực chế tạo thiết bị của của hiệp hội cơ khí Hoa Kỳ. Trải qua trên 51 năm xây dựng và phát triển, CTCP Lilama69-1 đã tạo nên thương hiệu có uy tín trong ngành lắp máy và chế tạo thiết bị ở Việt Nam, trở thành địa chỉ tin cậy của các khách hàng trong và ngoài nước. Hiện nay, Lilama 69-1 đã có trên 390 cán bộ quản lý dự án, thiết kế, giám sát chất lượng, giám sư kỹ thuật cùng trên 2.260 công nhân có kinh nghiệm đặc biệt là đội ngũ thợ hàn 6G đạt tiêu chuẩn quốc tế. Năm 2012, công ty thực hiện đạt 514 tỷ đồng doanh thu, tăng hơn 20% so với thực hiện năm 2011.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Ngô Quốc Thịnh
Phó TGĐ Hà Văn Mỳ
Phó TGĐ Lưu Văn Toản
Kế toán trưởng Phạm Văn Từng

Hồ sơ lãnh đạo

Ngô Quốc Thịnh
Họ và tên
Ngô Quốc Thịnh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 46 m(ROA) = 354 m(ROE) = 1081
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp