CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN HẢI PHÒNG
Tên tiếng Anh:
HAI PHONG THERMAL POWER JSC
Xếp hạng FAST500:
320(B1/2018)
Mã số thuế:
0200493225
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Thôn Đoan-Xã Tam Hưng-Huyện Thuỷ Nguyên-TP. Hải Phòng
Tel:
0225-3775161
Fax:
0225-3775162
Email:
ndhpvn@ndhp.vn
Website:
Năm thành lập:
2002
Ngành nghề:
Giới thiệu
Tháng 02/2002, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản, Tổng Công ty Bảo Việt, Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam và Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam (Vinaconex) đã đi đến thống nhất và thành lập Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng để đầu tư xây dựng nhà máy phát điện. Ngày 17/09/2002, Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng chính thức được thành lập. Năm 2016, Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng chính thức niêm yết trền sàn chứng khoán UPCOM với mã chứng khoán HND.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thường Quang |
| Chủ tịch HĐQT | Trần Hữu Nam |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Nguyễn Thường Quang
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 97
m(ROA) = 3.03
m(ROE) = 8.22
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


