CÔNG TY CP NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH

Tên tiếng Anh:
QUANG NINH THERMAL POWER JSC
Xếp hạng FAST500:
173(B1/2018)
Mã số thuế:
5700434869
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tổ 33 Khu 5-Phường Hà Khánh-TP. Hạ Long-Tỉnh Quảng Ninh
Tel:
0203-3657539
Fax:
0203-3657540
Email:
qnptjsc@hn.vnn.vn
Năm thành lập:
2002

Giới thiệu

Nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Quảng Ninh tại Phường Hà Khánh, Thành Phố Hạ Long, vùng có trữ lượng than lớn nhất cả nước, Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh có vị trí thuận lợi cho việc tổ chức sản xuất và cung ứng điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh được đầu tư góp vốn bởi các cổ đông lớn như: Tổng Công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1); Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC); Tổng Công ty Điện lực TKV-CTCP (Vinacomin Power); Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (PPC); Công ty cổ phần Cơ Điện Lạnh (REE). Công ty quản lý, vận hành Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh có tổng công suất 1.200 MW (04 tổ máy) đấu nối vào hệ thống điện Quốc gia qua trạm biến áp 500kV Quảng Ninh với cấp điện áp 500kV và 220kV, sản lượng bình quân thiết kế là 7,2 tỷ kWh/năm.

Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh sử dụng công nghệ lò than phun tiên tiến, lắp đặt các thiết bị hiện đại để xử lý môi trường triệt để nhất nhằm giảm thiểu các ảnh hưởng từ quá trình hoạt động của Nhà máy tới môi trường. Theo thiết kế hệ thống xử lý chất thải của Nhà máy Nhiệt điện Quảng Ninh có khả năng xử lý 104,7m3/h, với các hệ thống xử lý khí thải: hệ thống lọc bụi tĩnh điện, hệ thống khử lưu huỳnh, hệ thống khử NOx, hệ thống ống khói. Nhà máy đã gắn các thiết bị giám sát thông số môi trường tự động để đo nồng độ khí O­2, CO2, CO, NOx, SOx, bụi của khí thải để từ đó điều chỉnh chế độ cháy và các hệ thống xử lý môi trường đạt tiêu chuẩn môi trường Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lê Duy Hạnh

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Duy Hạnh
Họ và tên
Lê Duy Hạnh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 116 m(ROA) = 211 m(ROE) = 778
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp