CÔNG TY CP Ô TÔ TMT
Tên tiếng Anh:
TMT MOTOR CORPORATION
Xếp hạng FAST500:
185(B1/2023)
Mã số thuế:
0100104563
Mã chứng khoán:
TMT
Trụ sở chính:
199b Minh Khai-Phường Minh Khai-Quận Hai Bà Trưng-TP. Hà Nội
Tel:
024-38628205
Fax:
024-38628703
Email:
contactus@cuulongmotor.com
Website:
Năm thành lập:
2006
Giới thiệu
Công ty CP Ô tô TMT tiền thân là Công ty Vật tư thiết bị Cơ khí Giao thông Vận tải thuộc Cục Cơ khí-Bộ Giao thông Vận tải, thành lập tháng 10/1976. Năm 2006, công ty chuyển đổi hình thức từ doanh nghiệp nhà nước sang Công ty CP theo Quyết định số 870/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải với tên gọi là Công ty CP Ô tô TMT, có số vốn điều lệ 25 tỷ đồng. Năm 2016, sau nhiều lần thay đổi, công ty đã thực hiện tăng vốn điều lệ lên 372.876.800.000 đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Bùi Văn Hữu |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Bùi Văn Hữu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Quá trình học tập
Cử nhân Kinh tế
Quá trình công tác
Chủ tịch HĐQT, Tổng giám đốc TMT
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 167
m(ROA) = 574
m(ROE) = 1340
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

