CÔNG TY CP PROSI THĂNG LONG

Tên tiếng Anh:
PROSI THANG LONG JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
185(B1/2026)
Mã số thuế:
0106586306
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Tầng 4, tòa nhà Kim ánh, số 78 Phố Duy Tân - Phường Dịch Vọng Hậu - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel:
091-2049338
Fax:
Email:
hung@prosi.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2014

Giới thiệu

Được thành lập vào năm 2014 với tư cách là nhà sản xuất, xuất khẩu và phân phối gia vị, hạt, Prosi Thăng Long dẫn đầu xuất khẩu quế trong nhiều năm liền.

Prosi Thăng Long sở hữu bảy nhà máy quy mô lớn, mỗi nhà máy rộng 2 héc ta. Các nhà máy nằm ở vùng nguyên liệu thô để có thể thu mua nguyên liệu trực tiếp từ nông dân, tiết kiệm chi phí vận chuyển nên giá cả cạnh tranh cho khách hàng.

Công ty xây dựng được mạng lưới khách hàng trung thành rộng khắp và mạnh mẽ trên toàn thế giới như Liên minh châu Âu, Hoa Kỳ, UAE, châu Phi và các nước châu Á. Ngoài quế, công ty còn tập trung vào các sản phẩm khác như hạt điều, hồ tiêu, hoa hồi, dừa nạo sấy.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Đỗ Thị Mai Dung

Hồ sơ lãnh đạo

Đỗ Thị Mai Dung
Họ và tên
Đỗ Thị Mai Dung
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp