CÔNG TY CP SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI LEGROUP
Giới thiệu
Công ty CP sản xuất thương mại LeGroup được thành lập năm 2004 và chính thức đi vào hoạt động ngày 15/03/2010. Năm 2004, Công ty CP sản xuất thương mại LeGroup ra đời và nhanh chóng đi vào hoạt động đã góp phần cải thiện tình trạng phải nhập khẩu một lượng lớn các thiết bị phụ trợ của các doanh nghiệp trong ngành cơ khí chế tạo. Sau gần 10 năm xây dựng và trưởng thành, LeGroup đã khẳng định được thương hiệu của mình, tạo sự tin tưởng đối với mỗi khách hàng và đối tác. Sở hữu nhà máy với diện tích 2 ha tại KCN Quang Minh, Mê Linh, với kinh nghiệm nhiều năm sản xuất, cung ứng cho các khách hàng lớn, hiện nay LeGroup tự hào là nhà cung cấp các loại phụ tùng, phụ kiện phục vụ cho ngành công nghiệp ô tô, xe máy, linh kiện xe đạp... Đối tác chính là các hãng lớn như Honda, Goshi, VAP, SYM, Piaggio và hơn 500 nhà lắp ráp khác tại Việt Nam. Năng suất của công ty từ năm 2004 đến nay liên tục tăng, tạo nền tảng cho sự phát triển bền vững. LeGroup cam kết đưa ra cho mỗi khách hàng sản phẩm với chất lượng tốt nhất, thời gian đúng hạn và dịch vụ sau bán hàng tuyệt hảo.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Tuân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

