CÔNG TY CP TÂN THANH HƯNG YÊN
Giới thiệu
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN THANH HƯNG YÊN được thành lập năm 2011, khởi đầu là nhà máy sản xuất bao bì túi nilon chuyên phục vụ đóng gói sản phẩm may mặc, nông nghiệp, thực phẩm và một số sản phẩm công nghiệp khác. Nhà máy Bao bì Tân Thanh có vị trí thuận lợi tiếp giáp trục đường quốc lộ 5, nằm giữa trung tâm công nghiệp sôi động nhất của tỉnh Hưng Yên, xung quanh là vô số các khu công nghiệp, nhà máy, công xưởng,.. Tận dụng thế mạnh này, được sự tin tưởng và ủng hộ của đông đảo bạn hàng thân thiết, đồng thời nhằm mang đến cho khách hàng những sản phẩm bao bì đa dạng, đầy đủ, toàn diện và tiện lợi hơn, năm 2013, Công ty Cổ phần Tân Thanh Hưng Yên đã mạnh dạn đầu tư đầu tư thêm nhà máy sản xuất bao bì carton với hệ thống nhà xưởng sản xuất và dây chuyền trang thiết bị hiện đại nhập khẩu đồng bộ.
Đến nay, trải qua mười mấy năm phát triển và trưởng thành, Bao bì Tân Thanh đã khẳng định được vị trí vững chắc trên thị trường sản xuất và cung ứng bao bì carton và bao bì nilon. Bao bì Tân Thanh cũng đã thiết lập được mối quan hệ tốt đẹp với nhiều đối tác lớn trong và ngoài nước, hàng hóa sản phẩm luôn được đánh giá cao và nhận được sự tin yêu của khách hàng.
Công ty Cổ phần Tân Thanh Hưng Yên là nhà sản xuất và cung cấp BAO BÌ CARTON, BAO BÌ NILON, BAO BÌ MAY MẶC các loại. Với hàng chục năm kinh nghiệm hoạt động và phát triển, chúng tôi đã và đang cung cấp những sản phẩm với chất lượng tốt nhất cho các khách hàng, đối tác trên toàn quốc và luôn nhận được sự tin tưởng, đánh giá cao.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Lưu Đình Thanh |
| Giám đốc | Lê Hữu Quân |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




