CÔNG TY CP THIẾT BỊ & KỸ THUẬT KHÁNH LINH

Tên tiếng Anh:
KHANH LINH EQUIPMENT & ENGINEERING JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
47(B2/2026)
Mã số thuế:
0305404293
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 7, Đường số 65, Phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-37713323 / 0913.915.966
Fax:
Email:
cs@khanhlinhco.com.vn
Năm thành lập:
2008

Giới thiệu

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ KỸ THUẬT KHÁNH LINH được thành lập vào ngày 01 tháng 12 năm 2007 và đã được đổi tên thành CÔNG TY CÓ PHÂN THIẾT BỊ & KỸ THUẬT KHÁNH LINH, gọi tắt là "KLE" kể từ ngày 02 tháng 01 năm 2018.

KLE là doanh nghiệp chuyên cung cấp thiết bị và giải pháp kỹ thuật công nghiệp, phục vụ các ngành: Dầu khí, lọc hóa dầu, điện, hóa chất, đóng tàu và các ngành công nghiệp chung.

KLE tự hào là đại diện ủy quyền lâu năm của John Crane tại Việt Nam, thương hiệu nổi tiếng toàn cầu trong lĩnh vực Mechanical Seals, Dry Gas Seals, Couplings, Bearings, Filtration Systems và Seal Support Systems — những giải pháp quan trọng đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất vận hành của các thiết bị quay trong công nghiệp.

Đặc biệt, KLE sở hữu xưởng dịch vụ John Crane tại TP. Hồ Chí Minh được xây dựng theo tiêu chí toàn cầu, chuyên thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa Mechanical Seal, Dry Gas Seal và các thiết bị liên quan, giúp khách hàng rút ngắn thời gian bảo trì, giảm chi phí vận hành và đảm bảo tính liên tục của hệ thống sản xuất.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Giám đốc Nguyễn Minh Tân

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Minh Tân
Họ và tên
Nguyễn Minh Tân
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp