CÔNG TY CP THUỶ ĐIỆN MIỀN NAM

Tên tiếng Anh:
SOUTHERN HYDROPOWER JSC
Xếp hạng FAST500:
261(B1/2018)
Mã số thuế:
0303416670
Mã chứng khoán:
SHP
Trụ sở chính:
P106 Lầu 1, Tòa Nhà Citilight, Số 45 Võ Thị Sáu-Phường Đa Kao-Quận 1-TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-22100436
Fax:
028-38207794
Email:
thuydienmiennam@shp.vn
Năm thành lập:
2004

Giới thiệu

Ngày 13/7/2004, Công ty CP Thủy điện miền Nam được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chính thức đi vào hoạt động với mức vốn điều lệ là 250 tỷ đồng, tương đương với 2.500.000 cổ phần (mệnh giá 100.000 đồng/cổ phần) với hơn 4.000 cổ đông góp vốn. Sau 5 năm hoạt động hiệu quả 25/11/2009 Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tăng vốn điều lệ lên hơn 937 tỷ đồng. Một năm sau đó, vào ngày 10/09, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM với mã chứng khoán SHP. Đến ngày 21/7/2014, cổ phiếu SHP của công ty được chuyển sang niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Văn Thịnh

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Văn Thịnh
Họ và tên
Nguyễn Văn Thịnh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 116 m(ROA) = 211 m(ROE) = 778
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp