CÔNG TY CP TRANG
Giới thiệu
Công ty Cổ phần Trang (Trang Corporation – mã chứng khoán TFC) là doanh nghiệp hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực chế biến thực phẩm đông lạnh và thủy sản giá trị gia tăng. Công ty được thành lập vào tháng 7/2004 tại Khu công nghiệp Hiệp Phước, TP. Hồ Chí Minh, với định hướng ngay từ đầu là sản xuất thực phẩm đông lạnh phục vụ các thị trường xuất khẩu lớn như châu Âu, Hoa Kỳ và Australia. Cổ phiếu TFC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ tháng 12/2015.
Danh mục sản phẩm của Trang Corporation khá đa dạng, gồm thủy sản chế biến, tôm, cá, các món khai vị, chả giò, thực phẩm chay và nhiều dòng thực phẩm đông lạnh giá trị gia tăng. Doanh nghiệp phát triển theo hướng kết hợp năng lực chế biến tại Việt Nam với mạng lưới phân phối quốc tế của Trangs Group, qua đó phục vụ các hệ thống bán lẻ và khách hàng tại nhiều thị trường. Nhà máy của Trang Corporation tại Khu công nghiệp Hiệp Phước có diện tích đất khoảng 9.780 m², diện tích sản xuất khoảng 5.000 m² và năng lực chế biến khoảng 20 tấn sản phẩm mỗi ngày.
Trong hoạt động sản xuất, công ty chú trọng tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và an toàn thực phẩm như BRC, IFS, BAP, HACCP, HALAL và SMETA, tạo nền tảng đáp ứng yêu cầu khắt khe của các thị trường xuất khẩu. Năm 2024, thị trường châu Âu tiếp tục chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu xuất khẩu, bên cạnh Hoa Kỳ, Australia và các thị trường khác.
Với hơn hai thập kỷ kinh nghiệm, năng lực chế biến chuyên sâu và định hướng tập trung vào thực phẩm giá trị gia tăng, Trang Corporation tiếp tục củng cố vị thế trong chuỗi cung ứng thực phẩm đông lạnh xuất khẩu của Việt Nam.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |








