CÔNG TY CP VĂN PHÒNG PHẨM HỒNG HÀ
Giới thiệu
Công ty CP Văn phòng phẩm Hồng Hà được thành lập vào ngày 01/10/1959, trải qua 65 năm trưởng thành và phát triển, thương hiệu Văn phòng phẩm Hồng Hà đã để lại dấu ấn sâu đậm trong tâm trí nhiều thế hệ người tiêu dùng Việt Nam với những sản phẩm như bút Trường Sơn, Hoàn Kiếm, Hồng Hà…
Hôm nay, những sản phẩm mang thương hiệu Hồng Hà như vở giấy trắng tự nhiên, chống lóa – chống mỏi mắt, bút máy Nét Hoa luyện viết chữ đẹp, vở gáy vuông ép keo bảo vệ môi trường, giấy in không sử dụng hóa chất gốc Clo,… đã và đang nhận được sự tin tưởng của người tiêu dùng Việt.
Công ty có trụ sở tại trung tâm Thủ đô – số 25 Lý Thường Kiệt, Hà Nội với quy mô 1.800m2, 13 tầng nổi và 2 tầng hầm. Cơ sở sản xuất quy mô 60.000m2 tại địa chỉ 672 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội. Cơ sở sản xuất quy mô 20.000m2 tại huyện Đức Hòa, tỉnh Long An cùng đội ngũ nhân sự gần 600 CBCNV có trình độ chuyên môn, tay nghề cao.
Với phương châm sản xuất những sản phẩm chất lượng tốt nhất phục vụ người tiêu dùng, Công ty CP Văn phòng phẩm Hồng Hà luôn không ngừng nỗ lực mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng vượt trội, thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Trương Quang Luyến |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |




