CÔNG TY CP VIỄN THÔNG ACT

Tên tiếng Anh:
ACT TELECOMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
194(B1/2025)
Mã số thuế:
0311355333
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 2R-2R1 Bình Giã, Phường Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-62924609
Fax:
Năm thành lập:
2011
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Viễn thông ACT thành lập ngày 21 tháng 11 năm 2011. Hoạt động trên phạm vi toàn quốc, với các lĩnh vực kinh doanh thuộc ngành viễn thông như: Thiết kế hạ tầng viễn thông; Cho thuê hạ tầng viễn thông cáp quang; Thi công công trình viễn thông; Dịch vụ quản lý vận hành hạ tầng viễn thông; Cung cấp thiết bị truyền hình số; Cung cấp hàng hóa, thiết bị viễn thông; Cung cấp sản phẩm và giải pháp CNTT…

Từ ngày thành lập đến nay, Công ty đã không ngừng nỗ lực để vươn tới sự phát triển lớn mạnh, bền vững với mục tiêu trở thành một trong những đơn vị đứng đầu về hợp tác đầu tư, quản lý vận hành kỹ thuật, cung cấp dịch vụ viễn thông cho khách hàng trong dự án và cho các doanh nghiệp tại Việt Nam.

Hiện nay, Công ty cổ phần Viễn thông ACT đang là đối tác hợp tác đầu tư, cung cấp dịch vụ của các đơn vị như: Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội Viettel, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone, VNPT Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Cổ phần Viễn thông FPT, Công ty Cổ phần Đầu Tư Nam Long, Xuân Mai Corp, Công ty Cổ phần Đầu Tư Bất Động Sản Hưng Lộc Phát, …

Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Tuấn Anh
Họ và tên
Phạm Tuấn Anh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.

Quá trình học tập

.

Quá trình công tác

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 55 m(ROA) = 399 m(ROE) = 991
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp