CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU BẮC GIANG

Tên tiếng Anh:
BACGIANG IMPORT – EXPORT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
351(B1/2026)
Mã số thuế:
2400110949
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 1 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh
Tel:
0240-3854386
Fax:
0240-3855879
Email:
Website:
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Công ty Cổ Phần XNK Bắc Giang - Nhà máy giấy Xương Giang với Thương hiệu là Xương Giang Paper là một trong những thương hiệu giấy xuất hiện trên thị trường Việt Nam từ những năm 2004. Với tầm nhìn trở thành thương hiệu số 1 Việt Nam, từ khi thành lập tới nay, Xương Giang Paper luôn không ngừng nỗ lực cải tiến phương thức quản lý, quy trình công nghệ và nâng cao chất lượng bộ máy nhân sự.
- Sản phẩm chính: Giấy ăn, giấy vệ sinh, giấy lau tay,..

Với đội ngũ nhân sự trẻ, trí tuệ, giàu nhiệt huyết, đam mê sáng tạo cùng quy trình công nghệ tiên tiến, hiện đại. Chúng tôi khẳng định sẽ mang lại nhiều sản phẩm giấy mới hoàn hảo phù hợp với nhịp sống hiện đại.

“Hãy để chúng tôi chăm sóc và mang lại cuộc sống tuyệt vời hơn nữa cho bạn”

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Ngô Văn Khanh

Hồ sơ lãnh đạo

Ngô Văn Khanh
Họ và tên
Ngô Văn Khanh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 343 m(ROA) = 85 m(ROE) = 279
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp