CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU BẾN TRE
Tên tiếng Anh:
BEN TRE IMPORT EXPORT JSC
Xếp hạng FAST500:
236(B1/2026)
Mã số thuế:
1300104040
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô K, CCN-TTCN Phong Nẫm, Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long
Tel:
1800585871 / 0275-7300668
Fax:
Email:
info@betrimex.com.vn
Website:
Năm thành lập:
1976
Ngành nghề:
Giới thiệu
Với gần 50 năm phát triển, Betrimex không ngừng cung cấp những giải pháp sáng tạo về dừa, tiên phong ứng dụng công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Không chỉ là nhà sản xuất dừa hàng đầu từ Bến Tre, Betrimex còn xây dựng hệ sinh thái bền vững, từ vùng nguyên liệu hữu cơ đến chuỗi cung ứng toàn cầu, đảm bảo chất lượng vượt trội và đa dạng hóa sản phẩm theo nhu cầu đa dạng của thị trường. Khẳng định vị thế "Dẫn đầu các giải pháp sáng tạo từ dừa - Leading Innovative Coconut Solutions".
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Châu Kim Yến |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Châu Kim Yến
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 1120
m(ROA) = 89
m(ROE) = 400
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




