CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU MÁY SAO VIỆT
Tên tiếng Anh:
VIET STAR MACHINERY IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
0102159487
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
P 417, B2 Tt Ngọc Khánh-Phường Ngọc Khánh- Quận Ba Đình-TP. Hà Nội
Tel:
024-37667329
Fax:
024-37667326
Email:
Website:
Năm thành lập:
2007
Giới thiệu
Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Máy Sao Việt là công ty có nhiều kinh nghiệm và năng lực trong việc cung cấp và phân phối thiết bị máy công trình trên thị trường Việt Nam với chức năng nhiệm vụ chủ yếu là: kinh doanh xuất nhập khẩu thiết bị máy công trình như: ôtô tải ben, tải thùng, đầu kéo, rơ moóc, téc chở xi măng rời, xe lu, xe rải nhựa đường, máy xúc, máy ủi, máy xúc lật, xe chuyển trộn bê tông, xe bơm bê tông, xe cẩu bánh lốp, bánh xích, xe stéc chở xăng dầu, xe phun nước rửa đường chống bụi và thiết bị phụ tùng các loại …
Công ty Sao Việt lấy mục tiêu “Cung cấp hàng Hoá Chất lượng cao nhất, tiến độ thực hiện nhanh chóng với giá cả và chất lượng phục vụ sau bán hàng đảm bảo. Uy tín là hàng đầu” Công ty chúng tôi luôn không ngừng nâng cao năng lực và trình độ cho cán bộ công nhân viên, đầu tư máy móc thiết bị thi công đảm bảo đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng trong các lĩnh vực mà Công ty đảm nhiệm.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 367
m(ROA) = 0.65
m(ROE) = 3.82
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




