CÔNG TY TNHH ĐẠI THÀNH
Tên tiếng Anh:
DAI THANH SEAFOOD CO., LTD
Xếp hạng FAST500:
Mã số thuế:
1200631935
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Ấp Đông Hòa - Xã Song Thuận - Huyện Châu Thành - Tỉnh Tiền Giang
Tel:
073-3611115 / 3619100
Fax:
073 3611101
Email:
contact@daithanhseafoods.com
Website:
Năm thành lập:
2006
Giới thiệu
Công ty TNHH Hải sản Đại Thanh được thành lập năm 2007 (DATHACO) - một trong những công ty hàng đầu về nuôi trồng, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá basa (cá chẽm hoặc cá diếc). Công ty đặt tại Đồng bằng sông Cửu Long, miền Nam Việt Nam, nơi sản xuất hơn 90% lượng cá basa cung cấp cho toàn thế giới.
Công ty TNHH Hải sản Đại Thanh là nhà máy chế biến đạt chuẩn EU và chúng tôi tự hào có thể xuất khẩu sản phẩm trực tiếp sang EU theo số hiệu cơ sở EU DL471 cùng các chứng chỉ và giải thưởng khác như HACCP, ISO22000, IFS, GlobalGAP, Halal, …
Chúng tôi đã thiết lập và liên tục duy trì hệ thống kiểm soát CHẤT LƯỢNG và TRUY XUẤT NGUỒN GỐC để cung cấp cho khách hàng những sản phẩm đáng tin cậy và an toàn cho sức khỏe. Hoạt động kinh doanh của chúng tôi được phát triển dựa trên chất lượng cao và ổn định. Chúng tôi nỗ lực hết mình để vượt quá sự mong đợi của khách hàng về chất lượng, độ tin cậy và giá cả cạnh tranh với chuỗi cung ứng hoàn chỉnh từ nuôi trồng, chế biến đến xuất khẩu sản phẩm.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Người đại diện pháp luật | Hà Văn Tính |
| Tổng Giám đốc | Hà Văn Tính |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Hà Văn Tính
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 1182
m(ROA) = 95
m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




