CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH KHAI THÁC CHẾ BIẾN VẬT LIỆU XÂY DỰNG AN GIANG
Giới thiệu
Công ty ANTRACO là Liên doanh giữa Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải và Công ty Cơ khí An Giang, được thành lập bởi tâm huyết và ý chí của hai thành viên sáng lập là ông Phan Thanh Nam và ông Phan Văn Sáu. Đối với Công ty TRACODI, Liên doanh ANTRACO là một trong những Liên doanh được đầu tư tài chính hiệu quả nhất với vốn góp chiếm 51% vốn điều lệ.
Trải qua hơn 20 năm, Công ty Liên doanh đã trải qua 04 giai đoạn hình thành, xây dựng và phát triển. Từ những bước đi ban đầu hết sức khó khăn, trải qua biết bao thăng trầm, tập thể những con người ANTRACO đã đoàn kết nỗ lực vượt qua muôn vàn khó khăn, từng bước phát triển, khẳng định vị thế và uy tín của mình trong mọi hoạt động, để đến hôm nay, ANTRACO đã trở thành một trong những Công ty hàng đầu trong lĩnh vực khai thác và chế biến tại miền Nam với khẩu hiệu thương mại: “Đá ANTRACO – Niềm tin cốt liệu vững bền”. Thời gian 20 năm không quá ngắn cũng không phải là dài để khẳng định tên tuổi ANTRACO nhưng đó là cột mốc để Công ty ANTRACO có dịp nhìn lại chính mình, mỗi CB-CNV Công ty đã và đang làm việc tại ANTRACO đều có quyền tự hào rằng sự thành công của ANTRACO đều có phần đóng góp một viên gạch của mình để tạo nên mái nhà chung ANTRACO ngày hôm nay.
Trong hơn 20 năm qua, Liên doanh ANTRACO tự hào đã đóng góp nhiều cho ngân sách, xã hội và lợi nhuận cho các bên tham gia Liên doanh.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng giám đốc | Quách Kim Long |
| Tổng Giám đốc | Quách Kim Long |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


