CÔNG TY TNHH TESA VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
TESA VIETNAM LIMITED
Xếp hạng FAST500:
50(B1/2026)
Mã số thuế:
0108949643
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 01, Tầng 16, Hợp phần văn phòng Lancaster Luminaire, Số 1152-1154 Đường Láng - Phường Láng Thượng - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel:
024-37667800
Fax:
Email:
Năm thành lập:
2019

Giới thiệu

Là một công ty đa quốc gia, tesa phát triển băng dính sáng tạo và các giải pháp hệ thống tự dính cho các ngành công nghiệp khác nhau, khách hàng thương mại và người tiêu dùng cuối cùng. Thời đại của băng dính kỹ thuật bắt đầu cách đây 125 năm, hiện tại, đã có hơn 7000 giải pháp kết dính tesa giúp cải thiện công việc, sản phẩm hoặc cuộc sống của khách hàng. Ngày nay, tesa tập trung vào các quy trình bền vững và tiết kiệm năng lượng. tesa đầu tư vào việc phát triển các sản phẩm thân thiện với môi trường và quy trình sản xuất không dung môi cũng như sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo tại các nhà máy trên toàn cầu.

Tesa có mặt trên 100 quốc gia và vận hành các nhà máy ở Đức, Ý, Trung Quốc, Mỹ và sắp tới là Việt Nam. Khoảng 3/4 doanh số của Tập đoàn tesa (2020: 1.326 triệu EUR) được tạo ra từ các ứng dụng cho hầu hết các ngành công nghiệp. tesa luôn nỗ lực phát triển và cải tiến quy trình cũng như sản phẩm nhằm đáp ứng các yêu cầu của khách hàng quốc tế. Đã có hơn 130 sản phẩm băng dính tesa có thể được ứng dụng trên ô tô và hơn 70 sản phẩm băng dính dùng trong điện thoại thông minh. Trong ngành in ấn và xây dựng cũng vậy, tesa liên tục thâm nhập vào các phân khúc và quốc gia mới bằng các loại băng dính đặc biệt của mình. Công ty tạo ra gần 1/4 doanh số bán hàng với các sản phẩm dành cho người tiêu dùng cuối cùng và thợ thủ công chuyên nghiệp. 300 ứng dụng, chẳng hạn như dòng sản phẩm tesafilm® huyền thoại, giúp cuộc sống dễ dàng hơn hoặc bảo vệ chúng ta khỏi côn trùng. tesa là một trong những nhà sản xuất giải pháp kết dính hàng đầu thế giới. Kể từ năm 2001, tesa SE là chi nhánh độc lập 100% của Beiersdorf AG (tức là NIVEA, Eucerin, la prairie) với khoảng 4.800 nhân viên ngày nay.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Patrick Adrian Edler

Hồ sơ lãnh đạo

Patrick Adrian Edler
Họ và tên
Patrick Adrian Edler
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp