CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HOA LỢI

Tên tiếng Anh:
HOA LOI TRADING CO ., LTD
Xếp hạng FAST500:
74(B1/2023)
Mã số thuế:
0303134482
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
211 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-35123225
Fax:
028-38409144
Email:
hoaloico@gmail.com
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Với thị phần khách hàng trải dài trên toàn quốc, Hoa Lợi được các khách hàng đánh giá cao và thực sự tín nhiệm về chất lượng sản phẩm tin cậy, nhân viên tư vấn bán hàng và bảo hành chuyên nghiệp, dịch vụ hậu mãi hấp dẫn và các gói hỗ trợ tài chính thuận tiện và nhanh chóng. Quan trọng nhất là đội ngũ điều hành, quản lý có kinh nghiệm và mối quan hệ rộng rãi đảm bảo nguồn khách hàng đầu ra. Đối với mảng xe đầu kéo và sơ mi rơ móc, đây là lĩnh vực hoạt động của Công ty từ khi thành lập đã tạo dựng được thương hiệu tại Tp.Hồ Chí Minh và khu vực lân cận. Về thị trường tiêu thụ: Công ty Hoa Lợi cung cấp các loại xe đầu kéo xuất xứ từ Mỹ đã qua sử dụng và các loại sơ mi rơ mooc mới 100% từ Trung Quốc cho các Công ty vận tải hàng hóa, Hợp tác xã vận tải, các Công ty cho thuê tài chính và các cá nhân…trên phạm vi cả nước.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Trung Kiên

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Trung Kiên
Họ và tên
Nguyễn Trung Kiên
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp