CÔNG TY TNHH TOYOTA NANKAI HẢI PHÒNG
Giới thiệu
Toyota Nankai Hải phòng là Đại lý 100% vốn Nhật Bản được đầu tư và quản lý trực tiếp bởi tập đoàn Toyota Corolla Nankai Group do gia tộc Kubo gây dựng từ những năm 60 của thế kỷ trước. Là đứa con tinh thần thứ 92 của tập đoàn TCN nhưng Toyota Nankai Hải phòng là Đại diện đầu tiên tại Việt Nam. Bởi vậy,Toyota Nankai Hải Phòng mang trong mình sứ mệnh truyền tải và nhân rộng chất lượng kinh doanh, dịch vụ theo đúng tiêu chuẩn thương hiệu Toyota Corolla Nankai mà tập đoàn đã cam kết duy trì trong hành trình phục vụ khách hàng trong suốt gần 60 năm qua để khách hàng tại Việt Nam được trải nghiệm giá trị chuẩn Nhật.
Với số vốn đầu tư 20 triệu USD, Toyota Nankai Hải phòng tự hào là đại lý Toyota Hải phòng có quy mô hàng đầu Việt Nam – lớn nhất miền bắc Chất lượng dịch vụ được đại lý chú trọng hàng đầu để xứng tầm quy mô. Với tổng diện tích gần 10,000m2, thiết kế theo kiến trúc Nhật Bản và được trang bị máy móc trang thiết bị công nghệ, sửa chữa tiên tiến chuẩn Nhật. showroom Toyota Nankai Hải phòng đã chính thức đạt tiêu chuẩn Đại lý 4S.
Triết lý kinh doanh của Toyota Nankai Hải Phòng là luôn sáng tạo và nâng cao giá trị phục vụ khách hàng, nhằm đem tới nụ cười hài lòng cho khách hàng mỗi khi nhắc nhớ đến Đại lý của chúng tôi. Tính trung trực và tinh thần lao động tận tụy là gốc rễ tạo nên văn hóa và chất lượng Nhật Bản, cũng là những giá trị mỗi thành viên tại Toyota Nankai Hải Phòng tâm niệm và rèn luyện hàng ngày.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Egashira Masanori |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

