CÔNG TY TNHH TRẦN QUANG VIỆT NAM

Tên tiếng Anh:
TRAN QUANG VIET NAM COMPANY LIMITED
Xếp hạng FAST500:
424(B1/2026)
Mã số thuế:
0302478297
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
621 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028 3511 0100
Fax:
Email:
info@cafetranquang.com
Năm thành lập:
2002

Giới thiệu

Khởi nguồn từ một gia đình nhỏ kinh doanh cà phê phục vụ cho cộng đồng xung quanh, Trần Quang trải qua hơn 35 năm phát triển rực rỡ để tạo nên một cộng đồng lớn mà chúng tôi tự hào gọi là đại gia đình.

Chúng tôi luôn nỗ lực từng ngày, vun đắp những giá trị lâu bền, hướng đến mục tiêu nâng cao chất lượng cuộc sống của đại gia đình – từ những người nông dân Việt Nam cần mẫn đến những nhà phân phối đã đồng hành cùng Trần Quang suốt ba thập kỷ qua, và cuối cùng là hàng triệu khách hàng chúng tôi luôn luôn trân trọng.

Mỗi sản phẩm của Trần Quang như một món quà xuất phát từ mong muốn gửi gắm những điều tốt đẹp, cùng khách hàng chăm sóc những người thân yêu bên mình.


Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Thanh Quang

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Thanh Quang
Họ và tên
Trần Thanh Quang
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1059 m(ROA) = 0.97 m(ROE) = 5.09
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp