TỔNG CÔNG TY CP Y TẾ DANAMECO
Giới thiệu
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO – thành lập từ năm 1976 – là một trong những nhà sản xuất và phân phối vật tư y tế tiên phong tại thị trường Việt Nam và nước ngoài. Dòng sản phẩm của Danameco vô cùng đa dạng, bao gồm từ khẩu trang, trang phục chống dịch, băng gạc… đến vật tư tiêu hao gây mê và hô hấp, kim bấm phẫu thuật và dụng cụ cắt thận nhân tạo,… nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng.
Tại DANAMECO, các yêu cầu về chất lượng và an toàn luôn được ưu tiên hàng đầu. Điều này giải thích tại sao tất cả các sản phẩm của công ty đều được sản xuất trên dây chuyền khép kín, được tiệt trùng bởi EOGAS và đóng gói trong bao bì thân thiện với môi trường. Các hoạt động của công ty luôn tuân thủ các tiêu chuẩn pháp lý và tiêu chí quản lý quốc tế, cụ thể là ISO 9001: 2015 và ISO 13485: 2016, và đã được các cơ quan chức năng chứng nhận.
Trong 10 năm qua, để giữ vững vị thế tiên phong, DANAMECO đã vươn mình sang lĩnh vực xuất khẩu, đưa sản phẩm của mình đến những thị trường thách thức hàng đầu, cụ thể là Mỹ, Đức và Nhật Bản.
Trong suốt 40 năm phát triển, DANAMECO đã không ngừng thích nghi và đáp ứng với những thay đổi của thị trường vật tư y tế, sẵn sàng phục vụ những đơn hàng có số lượng lớn và có yêu cầu khắt khe, mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho các đối tác trong và ngoài nước.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Hải Trọng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


